Thức Thần Onmyoji
An interactive knowledge graph of 36 connected ideas: Thức Thần (Shikigami), Vai Trò Chiến Đấu, Ngự Hồn, Sát Thương (DPS), Hỗ Trợ (Support), Khống Chế (Control).
By Bao LE · 36 ideas · 47 connections
Ideas
- Thức Thần (Shikigami) — Các linh hồn hoặc ác quỷ được triệu hồi và ký giao ước với Âm Dương Sư trong thế giới Onmyoji.
- Vai Trò Chiến Đấu — Các vị trí và nhiệm vụ của Thức Thần khi tham gia chiến đấu.
- Ngự Hồn — Trang bị giúp gia tăng chỉ số và cung cấp hiệu ứng đặc biệt cho Thức Thần.
- Sát Thương (DPS) — Thức Thần chuyên gây sát thương đơn mục tiêu hoặc diện rộng để tiêu diệt địch.
- Hỗ Trợ (Support) — Thức Thần cung cấp quỷ hỏa, khiên bảo hộ, tăng cường chỉ số cho toàn đội.
- Khống Chế (Control) — Thức Thần áp dụng hiệu ứng bất lợi, làm choáng, câm lặng hoặc phong ấn kẻ địch.
- Trị Liệu (Healer) — Thức Thần phục hồi HP và giải trừ hiệu ứng xấu cho đồng đội.
- Đại Thiên Cẩu (Ootengu) — Thức Thần SSR hình dạng thiên cẩu, chuyên gây sát thương quần thể mạnh mẽ với kỹ năng bão cánh.
- Tỳ Mộc Đồng Tử (Ibaraki Doji) — Thức Thần SSR nổi tiếng với khả năng sốc sát thương đơn mục tiêu cực lớn và lan sát thương.
- Ngọc Tảo Tiền (Tamamonomae) — Thức Thần SSR đại yêu quái hồ ly với sát thương bùng nổ diện rộng liên hoàn.
- Huy Dạ Hỏa (Kaguya-hime) — Thức Thần SSR hỗ trợ hàng đầu trong việc cung cấp quỷ hỏa và tăng phòng thủ cho toàn đội.
- Tửu Thôn Đồng Tử (Shuten Doji) — Thức Thần SSR tích lũy cuồng khí để tấn công thường liên tục không tốn quỷ hỏa.
- Bỉ Ngạn Hoa (Higanbana) — Thức Thần SSR khống chế/sát thương gây sát thương chủ động ở lượt của địch.
- Quỷ Vương Tửu Thôn Đồng Tử (SP Shuten Doji) — Thức Thần SP chuyên buff sát thương và giảm sát thương nhận vào cho đồng đội, miễn nhiễm hiệu ứng khống chế khi đầy cuồng khí.
- Xích Ảnh Tỳ Mộc Đồng Tử (SP Ibaraki Doji) — Thức Thần SP với khả năng bộc phát sát thương đơn mục tiêu cực mạnh và lan tỏa toàn đội hình địch.
- Phệ Sâm Quỷ Thiết (SP Onikiri) — Thức Thần SP chuyên khắc chế các mục tiêu có khiên hoặc máu cao bằng những đòn chém uy lực.
- Inaba Huy Dạ Hỏa (Inaba Kaguya-hime) — Thức Thần SP cung cấp Quỷ Hỏa, tăng bạo kích và sát thương bạo kích cực mạnh cho đồng minh.
- Tu La (Asura) — Thức Thần SSR gây sát thương diện rộng cực lớn nhưng có cơ chế nổi loạn khi đồng đội mất HP.
- Đế Thích Thiên (Taishakuten) — Thức Thần SSR hỗ trợ và khống chế chiến thuật, có khả năng biến kẻ địch thành đồng minh tạm thời.
- Tu Sư (Susanoo) — Thức Thần SSR gây sát thương đơn mục tiêu chớp nhoáng với cơ chế lôi đình liên hoàn.
- Thiên Chiếu (Amaterasu) — Thức Thần SSR thần mặt trời gây sát thương diện rộng mạnh mẽ và hỗ trợ khuếch đại sát thương chủ lực.
- Bát Kỳ Đại Xà (Orochi) — Thức Thần SSR biến đồng đội thành rắn và có khả năng càn quét vượt ải cực kỳ phổ biến.
- Hoang (Susabi) — Thức Thần SSR tiêu thụ toàn bộ Quỷ Hỏa để tung ra chuỗi tấn công liên hoàn trên không.
- Cô Hạc (Ubume) — Thức Thần SR quốc dân với khả năng gây sát thương diện rộng và hỗ trợ đánh ké cùng đồng đội.
- Đào Hoa Yêu (Momo Gishi) — Thức Thần SR chuyên trị liệu và có kỹ năng hồi sinh đồng đội đã gục ngã.
- Quỷ Sứ Hắc (Kuro Mujou) — Thức Thần SR chém diện rộng cực mạnh, nhận thêm lượt khi hạ gục kẻ địch.
- Tọa Ngược Đồng Tử (Zashiki Warashi) — Thức Thần R chuyên hy sinh HP bản thân để cung cấp Quỷ Hỏa cho đội hình.
- Sơn Thố (Yamausagi) — Thức Thần R hỗ trợ tăng tốc độ toàn đội và tăng tấn công cực kỳ quan trọng.
- Quỷ Thiết (Onikiri) — Thức Thần SSR bảo đao nhà Minamoto, chuyên sát thương đơn thể bộc phát và chém xuyên khiên/phân thân.
- Bạch Tàng Chủ (Hakuzosu) — Thức Thần SSR hỗ trợ phòng ngự số một, tạo kết giới hấp thụ và san sẻ sát thương cho đồng đội.
- Nhất Mục Liên (Ichimokuren) — Thức Thần SSR hỗ trợ chuyên tạo khiên gió dày bảo vệ toàn thể đội hình và tăng công.
- Yêu Đao Cơ (Yoto Hime) — Thức Thần SSR sát thương đơn thể với chuỗi chém liên tiếp chuyển mục tiêu khi đối thủ gục ngã.
- Thanh Hành Đăng (Aoandon) — Thức Thần SSR hỗ trợ và khống chế quỷ hỏa, có xác suất tung kỹ năng không tốn quỷ hỏa cho đồng minh.
- Bất Kiến Nhạc (Fukengaku) — Thức Thần SSR hỗ trợ phòng ngự và khuếch đại sát thương cực lớn dựa trên chỉ số thủ bản thân.
- Quỷ Sứ Bạch (Shiro Mujou) — Thức Thần SR sứ giả Minh Giới, gây sát thương gián tiếp theo thời gian và đặt hiệu ứng cấm hồi phục.
- Anh Hoa Yêu (Sakura) — Thức Thần SR trị liệu tự động theo lượt hành động của đồng đội và xóa hiệu ứng có lợi của đối phương.
Connections
- Thức Thần (Shikigami) → có-vai-trò → Vai Trò Chiến Đấu
- Thức Thần (Shikigami) → được-trang-bị → Ngự Hồn
- Sát Thương (DPS) → thuộc-về → Vai Trò Chiến Đấu
- Hỗ Trợ (Support) → thuộc-về → Vai Trò Chiến Đấu
- Khống Chế (Control) → thuộc-về → Vai Trò Chiến Đấu
- Trị Liệu (Healer) → thuộc-về → Vai Trò Chiến Đấu
- Đại Thiên Cẩu (Ootengu) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Tỳ Mộc Đồng Tử (Ibaraki Doji) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Ngọc Tảo Tiền (Tamamonomae) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Huy Dạ Hỏa (Kaguya-hime) → đảm-nhận-vai-trò → Hỗ Trợ (Support)
- Tửu Thôn Đồng Tử (Shuten Doji) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Bỉ Ngạn Hoa (Higanbana) → đảm-nhận-vai-trò → Khống Chế (Control)
- Quỷ Vương Tửu Thôn Đồng Tử (SP Shuten Doji) → đảm-nhận-vai-trò → Hỗ Trợ (Support)
- Xích Ảnh Tỳ Mộc Đồng Tử (SP Ibaraki Doji) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Phệ Sâm Quỷ Thiết (SP Onikiri) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Inaba Huy Dạ Hỏa (Inaba Kaguya-hime) → đảm-nhận-vai-trò → Hỗ Trợ (Support)
- Tu La (Asura) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Đế Thích Thiên (Taishakuten) → đảm-nhận-vai-trò → Khống Chế (Control)
- Tu Sư (Susanoo) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Thiên Chiếu (Amaterasu) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Bát Kỳ Đại Xà (Orochi) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Hoang (Susabi) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Cô Hạc (Ubume) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Đào Hoa Yêu (Momo Gishi) → đảm-nhận-vai-trò → Trị Liệu (Healer)
- Quỷ Sứ Hắc (Kuro Mujou) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Tọa Ngược Đồng Tử (Zashiki Warashi) → đảm-nhận-vai-trò → Hỗ Trợ (Support)
- Sơn Thố (Yamausagi) → đảm-nhận-vai-trò → Hỗ Trợ (Support)
- Tửu Thôn Đồng Tử (Shuten Doji) → bằng-hữu-thân-thiết → Tỳ Mộc Đồng Tử (Ibaraki Doji)
- Tu La (Asura) → đồng-minh-sinh-tử → Đế Thích Thiên (Taishakuten)
- Tu Sư (Susanoo) → đồng-đội-takamagahara → Thiên Chiếu (Amaterasu)
- Tửu Thôn Đồng Tử (Shuten Doji) → phiên-bản-quỷ-vương → Quỷ Vương Tửu Thôn Đồng Tử (SP Shuten Doji)
- Tỳ Mộc Đồng Tử (Ibaraki Doji) → phiên-bản-xích-ảnh → Xích Ảnh Tỳ Mộc Đồng Tử (SP Ibaraki Doji)
- Ngọc Tảo Tiền (Tamamonomae) → đại-yêu-quái → Đại Thiên Cẩu (Ootengu)
- Tọa Ngược Đồng Tử (Zashiki Warashi) → tân-thủ-đồng-hành → Sơn Thố (Yamausagi)
- Quỷ Thiết (Onikiri) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Bạch Tàng Chủ (Hakuzosu) → đảm-nhận-vai-trò → Hỗ Trợ (Support)
- Nhất Mục Liên (Ichimokuren) → đảm-nhận-vai-trò → Hỗ Trợ (Support)
- Yêu Đao Cơ (Yoto Hime) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Thanh Hành Đăng (Aoandon) → đảm-nhận-vai-trò → Hỗ Trợ (Support)
- Bất Kiến Nhạc (Fukengaku) → đảm-nhận-vai-trò → Hỗ Trợ (Support)
- Quỷ Sứ Bạch (Shiro Mujou) → đảm-nhận-vai-trò → Sát Thương (DPS)
- Anh Hoa Yêu (Sakura) → đảm-nhận-vai-trò → Trị Liệu (Healer)
- Quỷ Sứ Hắc (Kuro Mujou) → anh-em-minh-giới → Quỷ Sứ Bạch (Shiro Mujou)
- Đào Hoa Yêu (Momo Gishi) → bạn-tri-kỷ → Anh Hoa Yêu (Sakura)
- Quỷ Thiết (Onikiri) → tiến-hóa-sp → Phệ Sâm Quỷ Thiết (SP Onikiri)
- Quỷ Thiết (Onikiri) → mối-thù-oebiyama → Tửu Thôn Đồng Tử (Shuten Doji)
- Bạch Tàng Chủ (Hakuzosu) → đồng-minh → Đại Thiên Cẩu (Ootengu)